- Mã SP:
- Lượt xem: 2 lượt
Trâu, bò, dê, cừu: chữa bệnh viêm nhiễm đường hô hấp: sốt vận chuyển, tụ huyết trùng do Pasteurella multocida, Mannhemia haemolytica, H. somnus; bệnh viêm thối móng do Fusobacterium necrophurum, Bacteriodes meleaninogenicus. Lợn: chữa viêm phổi do P. multocida, A. pleuropneumoniae, H.
Liên hệ
Đã bán: 0
Danh mục sản phẩm
- VACCINE THÚ Y
- Kháng sinh dạng bột
- Thuốc hô hấp – Long đờm
- SẢN PHẨM BỔ TRỢ
- Kháng sinh dạng dung dịch
- THUỐC GIA CẦM
- THUỐC GIA SÚC
- Kháng sinh dạng uống
- THUỐC THỦY SẢN
- Kháng sinh dạng tiêm
- Dụng cụ, thiết bị thú y
- THUỐC THÚ CƯNG
- Sinh sản – Viêm vú
- Men tiêu hóa – Dinh dưỡng – Đạm sữa
- Sát trùng – Xử lý môi trường
- Vitamin – Khoáng – Thuốc bổ trợ
- Hạ sốt – Giảm đau – Tiêu viêm
- Thuốc trị ký sinh trùng
THÔNG TIN CHI TIẾT
THÀNH PHẦN
Mỗi lọ 1g chứa: 1000 mg Ceftiofur sodium
Mỗi lọ 5g chứa: 5000 mg Ceftiofur sodium
CHỈ ĐỊNH
Trâu, bò, dê, cừu: chữa bệnh viêm nhiễm đường hô hấp: sốt vận chuyển, tụ huyết trùng do Pasteurella multocida, Mannhemia haemolytica, H. somnus; bệnh viêm thối móng do Fusobacterium necrophurum, Bacteriodes meleaninogenicus.
Lợn: chữa viêm phổi do P. multocida, A. pleuropneumoniae, H. parasuis, Staphylococcus suis...; bệnh viêm ruột - ỉa chảy, thương hàn, phó thương hàn, tụ huyết trùng, đóng dấu, bại huyết, viêm vú - dạ con - mất sữa (MMA), viêm rốn, mụn nhọt, lở loét, áp xe, thối móng.
Ngựa: viêm phổi do Streptococcus zooepidemicus.
Chó: chữa viêm đường tiết niệu.
Gia cầm: chữa các bệnh do E. coli, bệnh bạch lỵ, thương hàn do Salmonella, tụ huyết trùng, bại huyết.
CÁCH DÙNG
Pha với dung môi kèm theo, lọ 1000 mg với 20 ml dung môi; lọ 5000 mg với 100 ml dung môi để mỗi ml chứa 50 mg Ceftiofur. Lắc kỹ trước khi dùng. Tiêm bắp (I.M) hay dưới da (S.C). Dùng liên tục 3-5 ngày.
Trâu, bò, dê, cừu: (I.M), (S.C) 1-2 ml/50 kg TT./ngày.
Lợn: (I.M): 1 ml/10-15 kg TT./ngày.
Ngựa: (I.M) 2-4 ml/50 kg TT./ngày.
Chó: (S.C) 0,1 ml/2-3 kg TT./ngày.
Gia cầm: (S.C) cổ:
- Gà, vịt: 0,1 ml/1 kg TT./ngày.
- Gà, vịt con 1-3 ngày tuổi: 1 ml (50 mg) pha thêm với nước cất hoặc nước sinh lý đủ để tiêm cho 250-650 con.
THỜI GIAN GIẾT MỔ
Sau 4 ngày.
QUY CÁCH
Lọ 1 gam, 5 gam.
Mỗi lọ 1g chứa: 1000 mg Ceftiofur sodium
Mỗi lọ 5g chứa: 5000 mg Ceftiofur sodium
CHỈ ĐỊNH
Trâu, bò, dê, cừu: chữa bệnh viêm nhiễm đường hô hấp: sốt vận chuyển, tụ huyết trùng do Pasteurella multocida, Mannhemia haemolytica, H. somnus; bệnh viêm thối móng do Fusobacterium necrophurum, Bacteriodes meleaninogenicus.
Lợn: chữa viêm phổi do P. multocida, A. pleuropneumoniae, H. parasuis, Staphylococcus suis...; bệnh viêm ruột - ỉa chảy, thương hàn, phó thương hàn, tụ huyết trùng, đóng dấu, bại huyết, viêm vú - dạ con - mất sữa (MMA), viêm rốn, mụn nhọt, lở loét, áp xe, thối móng.
Ngựa: viêm phổi do Streptococcus zooepidemicus.
Chó: chữa viêm đường tiết niệu.
Gia cầm: chữa các bệnh do E. coli, bệnh bạch lỵ, thương hàn do Salmonella, tụ huyết trùng, bại huyết.
CÁCH DÙNG
Pha với dung môi kèm theo, lọ 1000 mg với 20 ml dung môi; lọ 5000 mg với 100 ml dung môi để mỗi ml chứa 50 mg Ceftiofur. Lắc kỹ trước khi dùng. Tiêm bắp (I.M) hay dưới da (S.C). Dùng liên tục 3-5 ngày.
Trâu, bò, dê, cừu: (I.M), (S.C) 1-2 ml/50 kg TT./ngày.
Lợn: (I.M): 1 ml/10-15 kg TT./ngày.
Ngựa: (I.M) 2-4 ml/50 kg TT./ngày.
Chó: (S.C) 0,1 ml/2-3 kg TT./ngày.
Gia cầm: (S.C) cổ:
- Gà, vịt: 0,1 ml/1 kg TT./ngày.
- Gà, vịt con 1-3 ngày tuổi: 1 ml (50 mg) pha thêm với nước cất hoặc nước sinh lý đủ để tiêm cho 250-650 con.
THỜI GIAN GIẾT MỔ
Sau 4 ngày.
QUY CÁCH
Lọ 1 gam, 5 gam.
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
SẢN PHẨM LIÊN QUAN HANCIFEC
SẢN PHẨM ĐÃ XEM
