- Mã SP:
- Lượt xem: 2 lượt
Đặc trị cầu ký trùng: Cầu trùng, manh tràng, ruột non ở gà, gà tây, thỏ (thể gan), lợn, bê non, dê cừu. Phòng và chữa bệnh bạch lỵ, thương hàn, tụ huyết trùng ở gia cầm, lợn.
Liên hệ
Đã bán: 0
Danh mục sản phẩm
- VACCINE THÚ Y
- Kháng sinh dạng bột
- Thuốc hô hấp – Long đờm
- SẢN PHẨM BỔ TRỢ
- Kháng sinh dạng dung dịch
- THUỐC GIA CẦM
- THUỐC GIA SÚC
- Kháng sinh dạng uống
- THUỐC THỦY SẢN
- Kháng sinh dạng tiêm
- Dụng cụ, thiết bị thú y
- THUỐC THÚ CƯNG
- Sinh sản – Viêm vú
- Men tiêu hóa – Dinh dưỡng – Đạm sữa
- Sát trùng – Xử lý môi trường
- Vitamin – Khoáng – Thuốc bổ trợ
- Hạ sốt – Giảm đau – Tiêu viêm
- Thuốc trị ký sinh trùng
THÔNG TIN CHI TIẾT
THÀNH PHẦN:
Sulfaquinoxalin (dạng muối Natri) 50 mg
Pyrimethamin 15 mg
Tá dược vđ 1 ml
CHỈ ĐỊNH
- Đặc trị cầu ký trùng: Cầu trùng, manh tràng, ruột non ở gà, gà tây, thỏ (thể gan), lợn, bê non, dê cừu.
- Phòng và chữa bệnh bạch lỵ, thương hàn, tụ huyết trùng ở gia cầm, lợn.
CÁCH DÙNG
Pha thuốc với nước uống
- Gà, thỏ: 1,5-2ml/ lít nước uống. Dùng liên tục 4-5 ngày.
Nếu bệnh nặng (ỉa ra máu tươi) cho uống 5 ngày liên tục, sau đó nghỉ 3 ngày, dùng tiếp 5 ngày.
- Lợn, dê, cừu, bê, nghé: 0,15ml/ kg TT.
Thời gian giết mổ: Sau 7 ngày.
BQ: Nơi khô, mát, tránh ánh sáng.
HSD: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
Sulfaquinoxalin (dạng muối Natri) 50 mg
Pyrimethamin 15 mg
Tá dược vđ 1 ml
CHỈ ĐỊNH
- Đặc trị cầu ký trùng: Cầu trùng, manh tràng, ruột non ở gà, gà tây, thỏ (thể gan), lợn, bê non, dê cừu.
- Phòng và chữa bệnh bạch lỵ, thương hàn, tụ huyết trùng ở gia cầm, lợn.
CÁCH DÙNG
Pha thuốc với nước uống
- Gà, thỏ: 1,5-2ml/ lít nước uống. Dùng liên tục 4-5 ngày.
Nếu bệnh nặng (ỉa ra máu tươi) cho uống 5 ngày liên tục, sau đó nghỉ 3 ngày, dùng tiếp 5 ngày.
- Lợn, dê, cừu, bê, nghé: 0,15ml/ kg TT.
Thời gian giết mổ: Sau 7 ngày.
BQ: Nơi khô, mát, tránh ánh sáng.
HSD: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
