- Mã SP:
- Lượt xem: 2 lượt
Nhuận tràng, tẩy trắng đường ruột, chữa táo bón, thông mật, tăng tiết mật. Chữa các cơn co thắt đường ruột, tủ cung, nhất là cơn đau thắt ruọt già. Chống tích nước, phù thũng. An thần, gây mê ( kết hợp với thuốc gây mê khác).
Liên hệ
Đã bán: 0
Danh mục sản phẩm
- VACCINE THÚ Y
- Kháng sinh dạng bột
- Thuốc hô hấp – Long đờm
- SẢN PHẨM BỔ TRỢ
- Kháng sinh dạng dung dịch
- THUỐC GIA CẦM
- THUỐC GIA SÚC
- Kháng sinh dạng uống
- THUỐC THỦY SẢN
- Kháng sinh dạng tiêm
- Dụng cụ, thiết bị thú y
- THUỐC THÚ CƯNG
- Sinh sản – Viêm vú
- Men tiêu hóa – Dinh dưỡng – Đạm sữa
- Sát trùng – Xử lý môi trường
- Vitamin – Khoáng – Thuốc bổ trợ
- Hạ sốt – Giảm đau – Tiêu viêm
- Thuốc trị ký sinh trùng
THÔNG TIN CHI TIẾT
Thành phần
Mỗi ml dung dịch chứa:
Magnesi sulfat 250 mg
Tá dược vđ 1 ml
Công dụng
- Nhuận tràng, tẩy trắng đường ruột, chữa táo bón, thông mật, tăng tiết mật.
- Chữa các cơn co thắt đường ruột, tủ cung, nhất là cơn đau thắt ruọt già.
- Chống tích nước, phù thũng.
- An thần, gây mê ( kết hợp với thuốc gây mê khác).
- Chữa aceton huyết ở trâu bò, nhiễm độc một số kim loại nặng (thủy ngân, arsen, chì)
Cách dung và liều lượng
Tiêm tĩnh mạch ( I.V.) hoặc dưới da ( S.C).
- Ngựa (I.V.); ........................ 10-30ml/100 kg TT.
- Trâu, bò (S.C);.................... 50-60 ml/100kg TT.
- Lợn, (S.C); ............................. 5-7ml/10 l kg TT.
- Chó, mèo (I.V);.......................... 4 ml/10 kg TT.
- Chó , mèo (S.C).......................... 0,5-1ml/kg TT.
Thời gian giết mổ: Không.
Bảo quản: Nơi khô, mát, tránh ánh sáng.
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
Quy cách đóng gói: Lọ 5, 100 ml.
Mỗi ml dung dịch chứa:
Magnesi sulfat 250 mg
Tá dược vđ 1 ml
Công dụng
- Nhuận tràng, tẩy trắng đường ruột, chữa táo bón, thông mật, tăng tiết mật.
- Chữa các cơn co thắt đường ruột, tủ cung, nhất là cơn đau thắt ruọt già.
- Chống tích nước, phù thũng.
- An thần, gây mê ( kết hợp với thuốc gây mê khác).
- Chữa aceton huyết ở trâu bò, nhiễm độc một số kim loại nặng (thủy ngân, arsen, chì)
Cách dung và liều lượng
Tiêm tĩnh mạch ( I.V.) hoặc dưới da ( S.C).
- Ngựa (I.V.); ........................ 10-30ml/100 kg TT.
- Trâu, bò (S.C);.................... 50-60 ml/100kg TT.
- Lợn, (S.C); ............................. 5-7ml/10 l kg TT.
- Chó, mèo (I.V);.......................... 4 ml/10 kg TT.
- Chó , mèo (S.C).......................... 0,5-1ml/kg TT.
Thời gian giết mổ: Không.
Bảo quản: Nơi khô, mát, tránh ánh sáng.
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
Quy cách đóng gói: Lọ 5, 100 ml.
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
SẢN PHẨM LIÊN QUAN MAGNESI SULFAT 25%
SẢN PHẨM ĐÃ XEM
